Máy lọc nước ion kiềm loại đặt dưới bồn rửa TK-AB50-ZEX

  • Mã sản phẩm : TK-AB50-ZEX
  • Tình trạng : Còn hàng
Giá Niêm Yết: 53,500,000

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI DIENMAYNGOCTHACH.COM

  • Hàng chính hãng Hàng chính hãng  100%
  • Miễn phí vận chuyển tận nhàMiễn phí vận chuyển tận nhà
  • Giao hàng nhanhGiao hàng chỉ  trong vòng 2h
  • Thanh toán thuận tiệnThanh toán  thuận tiện
  • Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệpĐội ngũ lắp đặt  chuyên nghiệp
  • Chế độ bảo hành képChế độ  Bảo hành kép  tại nhà

Thông số kỹ thuật

ĐIỆN PHÂN Chọn công suất điện phân 5 mức (Kiềm: 3 mức; tinh khiết, axit nhẹ: 1 mức)
Lượng nước đầu ra (Lượng nước được tạo ra) 1,8 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa)
2,8 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa)
Phương pháp điện phân Điện phân liên tục
Dung tích vận hành liên tục Xấp xỉ 10 phút ở nhiệt độ phòng  (*1)
Tuổi thọ bộ điện phân Xấp xỉ 850 giờ cộng dồn (chỉ tính thời gian sản xuất nước ion, thời gian vệ sinh)
Làm sạch điện cực Phương pháp tự động vệ sinh (Thời gian vệ sinh: khoảng 35 giây; Thời gian xả nước thải: khoảng 15 giây)
Số điện cực 5
Vật liệu điện cực Điện cực titanium mạ platinum
THÔNG TIN CHUNG Định mức 220 ‐240 V, 50 Hz, 0,45 A
Mức tiêu thụ điện năng Xấp xỉ 42 W (xấp xỉ 1 W ở chế độ chờ)
Nhiệt độ nước có thể sử dụng được ở thiết bị chính Dưới 35˚C
Áp lực nước có thể sử dụng được ở thiết bị chính 70 – 350 kPa
Áp suất dịch vụ nước có thể dùng được (áp suất tĩnh) 70 – 750 kPa
Chiều dài dây nguồn Bộ nguồn cấp: Khoảng 1200 mm;
Bảng điều khiển: Khoảng 940 mm
CÔNG SUẤT LỌC Lượng dòng ngấm 2,3 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa) (*2)
Lõi lọc được lắp vào máy TK-AS45C1
Sử dụng than hoạt tính được chứng nhận NSF (*3)
Các chất được loại bỏ theo quy định của JIS Không có dư lượng clo/ 12.000 lít (*4)
Tổng lượng trihalomethane / 12.000 lít (*4)
2-MIB (Mùi mốc) / 12.000 lít (*4)
Chì tan / Chloroform / 12.000 lít (*4)
Bromodichloromethane / 12.000 lít (*4)
Dibromochloromethane / 12.000 lít (*4)
Bromoform / Tetrachloroethylene / 12.000 lít (*4)
Trichloroethylene / 12.000 lít (*4)
1,1,1-Trichloroethane / 12.000 lít (*4)
CAT (Hóa chất nông nghiệp) 12.000 lít (*4)
Độ đục 12.000 lít (*5)
Các chất được loại bỏ theo quy định của JWPA Sắt (Hạt mịn)
Nhôm (trung tính)
Geosmin (Mùi mốc) 12.000 lít (*6)
Phenol 12.000 lít (*6)
Giới hạn sử dụng bộ lọc (Hướng dẫn thay thế) Xấp xỉ 1 năm (*7)
Vật liệu lọc Vải không dệt, than hoạt tính dạng hạt,
gốm, than hoạt tính dạng bột,
màng sợi rỗng (MF)
Chất không loại bỏ được Sắt hòa tan trong nước, kim loại nặng (bạc, đồng v.v…), muối (nước biển)
GHI CHÚ •Các giá trị thông số trên được đưa ra theo lõi lọc TK-AS45C1. •Tất cả các số liệu đưa ra ở mức nhiệt độ nước 20˚C. •Sản phẩm này không thể chuyển nước cứng thành nước mềm.
*1 : Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng.
*2 : Nước có thể được sử dụng là nước ion kiềm và nước có tính axit tương đương với khoảng 80% lưu lượng lọc.
*3 : Than hoạt tính (APG-05TGA 60/200) sản xuất bởi công ty Kuraray Co., Ltd. được NSF International kiểm tra và chứng nhận theo Tiêu chuẩn NSF/ANSI 42 chỉ yêu cầu về vật liệu. (Ngày kiểm tra: 01/03/2019)
*4 : Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80 % dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
*5 : Giá trị này dành cho lưu lượng lọc 50% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
*6 : Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn quy cách kỹ thuật (tiêu chuẩn JWPAS B) do Hiệp hội máy lọc nước Nhật Bản (JWPA) quy định. Xin lưu ý rằng việc loại bỏ sắt (dạng hạt) và nhôm (trung tính) không được quy định như một phần của năng suất lọc.
*7 : Áp dụng khoảng thời gian này khi sử dụng 30 lít nước một ngày. Tiêu chuẩn về thời gian thay vật liệu lọc (lõi lọc) sẽ có sự khác biệt rõ ràng tùy theo loại
vật liệu lọc, lượng nước sử dụng, chất lượng nước, áp lực nước và các yếu tố khác.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Mô tả sản phẩm

Các chất do JIS và JWPA quy định được loại bỏ

[ 13 chất ]

Không có dư lượng clo/Độ đục/Tổng lượng trihalomethane/Bromodichloromethane/Dibromochloromethane/Chloroform/ Bromoform/Tetrachloroethylene/Trichloroethylene/1,1,1- Trichloroethane/ CAT (hóa chất nông nghiệp)/2-MIB (mùi mốc)/ Chì tan *Dựa trên Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS S3201

[ 4 chất ]

Sắt (hạt mịn)/Nhôm (trung tính)/Geosmin (mùi mốc)/Phenol *Dựa trên các thử nghiệm tiêu chuẩn kỹ thuật B do Hiệp hội Máy lọc nước Nhật Bản (JWPAS B) quy định

Tk Ab50 Zex 10
Tk Ab50 Zex 11

Tự động làm sạch điện cực

Theo định kỳ, máy sẽ tự động làm sạch các điện cực và các bộ phận khác trong thiết bị chính đóng vai trò chính trong việc xác định hiệu suất của Máy lọc ion kiềm để duy trì vệ sinh.

Bảng điều khiển có đèn báo

1. Đèn báo loại nước/Đèn xanh lam: nước uống được (kiềm/tinh khiết)/Đèn đỏ: nước có tính axit nhẹ

2. Đèn điều chỉnh độ pH

3. Đèn báo chất lượng nước/Đèn xanh lục: nước uống được (kiềm/tinh khiết)/Đèn đỏ: nước có tính axit nhẹ.

4. Đèn báo thay lõi lọc

Tk Ab50 Zex 12
Tk Ab50 Zex 14

Quy trình lắp đặt cần thiết trước khi sử dụng

  1. Khi lắp đặt, cần phải tạo một lỗ có đường kính từ 35 đến 38 mm và phải có nguồn điện 220 đến 240 V.
  2. Nguồn cấp 220 – 240 V
  3. Các bộ phận đi kèm với máy TK-AB50 (không bao gồm ổ cắm trên tường)

Lưu ý: Vui lòng tham khảo ý kiến ​​của cửa hàng trước khi mua.
* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa.
* Sản phẩm thực tế có thể khác về hình thức và thông số kỹ thuật.

Tk Ab50 Zex 14

Tạo 5 loại nước 3 mức kiềm, tinh khiết, 1 mức axit nhẹ

Chất có hại được loại bỏ JIS 13 + JWPA 4 chất

Loại đặt bên dưới bồn rửa Có thể được lắp đặt đầy phong cách trong nhà bếp của bạn.

Thông số kỹ thuật

ĐIỆN PHÂN Chọn công suất điện phân 5 mức (Kiềm: 3 mức; tinh khiết, axit nhẹ: 1 mức)
Lượng nước đầu ra (Lượng nước được tạo ra) 1,8 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa)
2,8 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa)
Phương pháp điện phân Điện phân liên tục
Dung tích vận hành liên tục Xấp xỉ 10 phút ở nhiệt độ phòng  (*1)
Tuổi thọ bộ điện phân Xấp xỉ 850 giờ cộng dồn (chỉ tính thời gian sản xuất nước ion, thời gian vệ sinh)
Làm sạch điện cực Phương pháp tự động vệ sinh (Thời gian vệ sinh: khoảng 35 giây; Thời gian xả nước thải: khoảng 15 giây)
Số điện cực 5
Vật liệu điện cực Điện cực titanium mạ platinum
THÔNG TIN CHUNG Định mức 220 ‐240 V, 50 Hz, 0,45 A
Mức tiêu thụ điện năng Xấp xỉ 42 W (xấp xỉ 1 W ở chế độ chờ)
Nhiệt độ nước có thể sử dụng được ở thiết bị chính Dưới 35˚C
Áp lực nước có thể sử dụng được ở thiết bị chính 70 – 350 kPa
Áp suất dịch vụ nước có thể dùng được (áp suất tĩnh) 70 – 750 kPa
Chiều dài dây nguồn Bộ nguồn cấp: Khoảng 1200 mm;
Bảng điều khiển: Khoảng 940 mm
CÔNG SUẤT LỌC Lượng dòng ngấm 2,3 lít/phút (Khi áp lực nước là 100 kPa) (*2)
Lõi lọc được lắp vào máy TK-AS45C1
Sử dụng than hoạt tính được chứng nhận NSF (*3)
Các chất được loại bỏ theo quy định của JIS Không có dư lượng clo/ 12.000 lít (*4)
Tổng lượng trihalomethane / 12.000 lít (*4)
2-MIB (Mùi mốc) / 12.000 lít (*4)
Chì tan / Chloroform / 12.000 lít (*4)
Bromodichloromethane / 12.000 lít (*4)
Dibromochloromethane / 12.000 lít (*4)
Bromoform / Tetrachloroethylene / 12.000 lít (*4)
Trichloroethylene / 12.000 lít (*4)
1,1,1-Trichloroethane / 12.000 lít (*4)
CAT (Hóa chất nông nghiệp) 12.000 lít (*4)
Độ đục 12.000 lít (*5)
Các chất được loại bỏ theo quy định của JWPA Sắt (Hạt mịn)
Nhôm (trung tính)
Geosmin (Mùi mốc) 12.000 lít (*6)
Phenol 12.000 lít (*6)
Giới hạn sử dụng bộ lọc (Hướng dẫn thay thế) Xấp xỉ 1 năm (*7)
Vật liệu lọc Vải không dệt, than hoạt tính dạng hạt,
gốm, than hoạt tính dạng bột,
màng sợi rỗng (MF)
Chất không loại bỏ được Sắt hòa tan trong nước, kim loại nặng (bạc, đồng v.v…), muối (nước biển)
GHI CHÚ •Các giá trị thông số trên được đưa ra theo lõi lọc TK-AS45C1. •Tất cả các số liệu đưa ra ở mức nhiệt độ nước 20˚C. •Sản phẩm này không thể chuyển nước cứng thành nước mềm.
*1 : Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng.
*2 : Nước có thể được sử dụng là nước ion kiềm và nước có tính axit tương đương với khoảng 80% lưu lượng lọc.
*3 : Than hoạt tính (APG-05TGA 60/200) sản xuất bởi công ty Kuraray Co., Ltd. được NSF International kiểm tra và chứng nhận theo Tiêu chuẩn NSF/ANSI 42 chỉ yêu cầu về vật liệu. (Ngày kiểm tra: 01/03/2019)
*4 : Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80 % dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
*5 : Giá trị này dành cho lưu lượng lọc 50% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201.
*6 : Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn quy cách kỹ thuật (tiêu chuẩn JWPAS B) do Hiệp hội máy lọc nước Nhật Bản (JWPA) quy định. Xin lưu ý rằng việc loại bỏ sắt (dạng hạt) và nhôm (trung tính) không được quy định như một phần của năng suất lọc.
*7 : Áp dụng khoảng thời gian này khi sử dụng 30 lít nước một ngày. Tiêu chuẩn về thời gian thay vật liệu lọc (lõi lọc) sẽ có sự khác biệt rõ ràng tùy theo loại
vật liệu lọc, lượng nước sử dụng, chất lượng nước, áp lực nước và các yếu tố khác.
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

Đánh giá Máy lọc nước ion kiềm loại đặt dưới bồn rửa TK-AB50-ZEX

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy lọc nước ion kiềm loại đặt dưới bồn rửa TK-AB50-ZEX
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Mã: TK-AB50-ZEX Danh mục: